Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innovator

/'inouveitə/ Collins ★ phổ biến #13500

Nghĩa thường dùng

người đổi mới, sáng tạo danh từ

“Innovators often face challenges in bringing their ideas to market.”Những người đổi mới thường gặp khó khăn trong việc đưa ý tưởng của họ ra thị trường.

Biến thể từ innovators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innovator

/'inouveitə/

danh từ

  • người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì)
  • người tiến hành đổi mới
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who helps to open up a new line of research or technology or art

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...