inoculate
/i'nɔkleit/ GRE phổ biến #18002
“inoculated” là quá khứ phân từ của inoculate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tiêm chủng, đưa mầm bệnh vào cơ thể
động từ
“The doctor inoculated the children against measles.”Bác sĩ đã tiêm chủng cho trẻ em chống lại bệnh sởi.
Biến thể từ
inoculated quá khứ phân từ
inoculated quá khứ
inoculating hiện tại phân từ
inoculates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inoculate
/i'nɔkleit/
ngoại động từ
- chủng, tiêm chủng
- to inoculate somebody with the smallpox: chủng phòng bệnh đậu mùa cho ai
- tiêm nhiễm cho (ai)
- (nông nghiệp) ghép (cây)
Định nghĩa tiếng Anh
v. introduce an idea or attitude into the mind of v. introduce a microorganism into v. insert a bud for propagation