Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inoculation

/i,nɔkju'leiʃn/ phổ biến #22249

Nghĩa thường dùng

hành động tiêm phòng hoặc bảo vệ khỏi bệnh tật danh từ

“The inoculation helped prevent the spread of the disease.”Việc tiêm phòng đã giúp ngăn chặn sự lây lan của bệnh.

Biến thể từ inoculations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inoculation

/i,nɔkju'leiʃn/

danh từ

  • sự chủng, sự tiêm chủng
  • sự tiêm nhiễm
  • (nông nghiệp) sự ghép (cây)
Định nghĩa tiếng Anh

n. taking a vaccine as a precaution against contracting a disease

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...