inorganic
/,inɔ:'gænik/ phổ biến #17501
Biến thể từ
inorganics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inorganic
/,inɔ:'gænik/
tính từ
- vô cơ
- inorganic chemistry: hoá học vô cơ
- không cơ bản; ngoại lai
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating or belonging to the class of compounds not having a carbon basis a. lacking the properties characteristic of living organisms