Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inorganic

/,inɔ:'gænik/ phổ biến #17501
Biến thể từ inorganics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inorganic

/,inɔ:'gænik/

tính từ

  • vô cơ
    • inorganic chemistry: hoá học vô cơ
  • không cơ bản; ngoại lai
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating or belonging to the class of compounds not having a carbon basis a. lacking the properties characteristic of living organisms

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...