inosculate
/i'nɔskjuleit/
“inosculating” là hiện tại phân từ của inosculate — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
inosculating hiện tại phân từ
inosculated quá khứ
inosculates ngôi 3 số ít
inosculated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inosculate
/i'nɔskjuleit/
động từ
- (giải phẫu) tiếp hợp nhau, nối nhau (hai đầu mạch máu)
- kết lại với nhau (sợi)
Định nghĩa tiếng Anh
v come together or open into each other v cause to join or open into each other by anastomosis