Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insecure

/,insi'kjuə/ Collins ★★ phổ biến #10533

Nghĩa thường dùng

không an toàn tính từ

“She felt insecure about her appearance.”Cô ấy cảm thấy không an toàn về vẻ ngoài của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insecure

/,insi'kjuə/

tính từ

  • không an toàn
  • không vững chắc, bấp bênh
    • insecure foundations: nền tảng không vững chắc
    • an insecure person: một con người không vững (dễ sợ hâi, dễ dao động...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not firm or firmly fixed; likely to fail or give way a. lacking in security or safety a. lacking self-confidence or assurance s. not safe from attack

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...