Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inseparable

/in'sepərəbl/ Collins ★ phổ biến #12640

Nghĩa thường dùng

không thể tách rời tính từ

“Their friendship is inseparable from their shared experiences.”Tình bạn của họ không thể tách rời khỏi những trải nghiệm chung.

Biến thể từ inseparables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inseparable

/in'sepərəbl/

tính từ

  • không thể tách rời được, không thể chia lìa được

danh từ, (thường) số nhiều

  • những người (bạn...) không rời nhau, những vật không tách rời được
Định nghĩa tiếng Anh

s. not capable of being separated

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...