insipid
/in'sipid/ IELTSGRE phổ biến #24841
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insipid
/in'sipid/
tính từ
- vô vị, nhạt phèo
- chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking interest or significance or impact