Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insipid

/in'sipid/ IELTSGRE phổ biến #24841
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insipid

/in'sipid/

tính từ

  • vô vị, nhạt phèo
  • chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking interest or significance or impact

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...