Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspiring

/in'spaiəriɳ/ TOEFLIELTS phổ biến #10256

Nghĩa thường dùng

gợi cảm hứng, truyền cảm hứng tính từ

“The speaker gave an inspiring talk about climate change.”Người diễn giả đã có một bài nói chuyện đầy cảm hứng về biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inspiring

/in'spaiəriɳ/

tính từ

  • truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. stimulating or exalting to the spirit

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...