inspiring
Nghĩa thường dùng
“The speaker gave an inspiring talk about climate change.”Người diễn giả đã có một bài nói chuyện đầy cảm hứng về biến đổi khí hậu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inspiring
/in'spaiəriɳ/
tính từ
- truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng
Định nghĩa tiếng Anh
a. stimulating or exalting to the spirit