instance
Nghĩa thường dùng
“For instance, consider the Vietnamese economy.”Ví dụ, hãy xem xét nền kinh tế Việt Nam.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instance
/'instəns/
danh từ
- thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
- for instance: ví dụ chẳng hạn
- trường hợp cá biệt
- in this instance: trong trường hợp cá biệt này
- (pháp lý) sự xét xử
- court of first instance: toà án sơ thẩm
thành ngữ
- at the instance of
- theo đề nghị của, theo sự gợi ý của
- in the first instance
- trước tiên ở giai đoạn đầu
ngoại động từ
- đưa (sự kiện...) làm ví dụ
- ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ
Định nghĩa tiếng Anh
n an occurrence of something n an item of information that is typical of a class or group v clarify by giving an example of