Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14192

instantaneous

/,instən'teinjəs/

tính từ

  • xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
    • an instantaneous response: câu trả lời ngay lập tức
  • có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó
  • (vật lý) tức thời
Định nghĩa tiếng Anh

s. occurring with no delay

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...