instantaneous
/,instən'teinjəs/
tính từ
- xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
- an instantaneous response: câu trả lời ngay lập tức
- có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó
- (vật lý) tức thời
Định nghĩa tiếng Anh
s. occurring with no delay
109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. occurring with no delay
Đang tải...