Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instantaneous

/,instən'teinjəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14192
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instantaneous

/,instən'teinjəs/

tính từ

  • xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
    • an instantaneous response: câu trả lời ngay lập tức
  • có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó
  • (vật lý) tức thời
Định nghĩa tiếng Anh

s. occurring with no delay

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...