Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #994

instead

/in'sted/

phó từ

  • để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là
    • instead of this: để thế cho cái này
    • since we had no sugar, we used honey instead: vì không có đường chúng tôi dùng mật để thay thế
    • instead of going out, he stayed at home: đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà
Định nghĩa tiếng Anh

r in place of, or as an alternative to\nr on the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter"

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...