instrumental
/,instru'mentl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5653
Nghĩa thường dùng
có tính chất công cụ
tính từ
“He played an instrumental role in the project's success.”Anh ấy đã đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của dự án.
Biến thể từ
instrumentals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
instrumental
/,instru'mentl/
tính từ
- dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện
- (thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện
- (âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí
- instrumental case: ((ngôn ngữ học)) cách công cụ
danh từ
- (âm nhạc) bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí
- (ngôn ngữ học) cách công cụ
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or designed for or performed on musical instruments