insurer
/in'ʃuərə/ phổ biến #6062
Nghĩa thường dùng
công ty bảo hiểm; nhà bảo hiểm
danh từ
“Contact your insurer immediately after an accident.”Liên hệ công ty bảo hiểm ngay sau khi xảy ra tai nạn.
Biến thể từ
insurers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insurer
/in'ʃuərə/
danh từ
- người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác)
- công ty bảo hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
n a financial institution that sells insurance