Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insurgent

/in'sə:dʤənt/ GRE phổ biến #7294

Nghĩa thường dùng

Một người nổi dậy trong cuộc khởi nghĩa. danh từ

“Insurgents fought against the established government.”Những người nổi dậy đã chiến đấu chống lại chính phủ hiện hành.

Biến thể từ insurgents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insurgent

/in'sə:dʤənt/

tính từ

  • nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn
  • cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)

danh từ

  • người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who takes part in an armed rebellion against the constituted authority (especially in the hope of improving conditions) s. in opposition to a civil authority or government

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...