Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #7294

insurgent

/in'sə:dʤənt/

tính từ

  • nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn
  • cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)

danh từ

  • người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)
Biến thể từ insurgents số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who takes part in an armed rebellion against the constituted authority (especially in the hope of improving conditions)\ns. in opposition to a civil authority or government

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...