Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #13879

intangible

/in'tændʤəbl/

tính từ

  • không thể sờ thấy được
  • không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ

danh từ

  • vật không thể sờ thấy được
  • điều không thể hiểu thấu được, điều không thể nắm được, điều mơ hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. assets that are saleable though not material or physical\na. (of especially business assets) not having physical substance or intrinsic productive value\na. incapable of being perceived by the senses especially the sense of touch\ns. hard to pin down or identify

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...