Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interconnected

/'intəkə'nektid/ TOEFL phổ biến #19641

Nghĩa thường dùng

liên kết với nhau theo cách ảnh hưởng đến nhau tính từ

“In today's world, economies are highly interconnected.”Trong thế giới ngày nay, các nền kinh tế liên kết chặt chẽ với nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interconnected

/'intəkə'nektid/

tính từ

  • nối liền với nhau; liên kết
Định nghĩa tiếng Anh

s. reciprocally connected

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...