Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interestingness

/'intristiɳnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interestingness

/'intristiɳnis/

danh từ

  • sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. The condition or quality of being interesting.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...