Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intermediation

/'intə,mi:di'eiʃn/ phổ biến #38010
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intermediation

/'intə,mi:di'eiʃn/

danh từ

  • sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of intervening for the purpose of bringing about a settlement

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...