Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #38010

intermediation

/'intə,mi:di'eiʃn/

danh từ

  • sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of intervening for the purpose of bringing about a settlement

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...