internship
/in'tə:nʃip/ phổ biến #10397
Nghĩa thường dùng
thực tập
danh từ
“She secured an internship at a prestigious law firm.”Cô ấy đã có một kỳ thực tập tại một công ty luật danh tiếng.
Biến thể từ
internships số nhiều
Đồng nghĩa
work placementtraineeship
Trái nghĩa
full-time jobpermanent position
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
internship
/in'tə:nʃip/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú
- cương vị giáo sinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the position of a medical intern