internship
/in'tə:nʃip/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- cương vị học sinh nội trú, chức vị bác sĩ thực tập nội trú
- cương vị giáo sinh
Biến thể từ
internships số nhiều
Đồng nghĩa
work placementtraineeship
Trái nghĩa
full-time jobpermanent position
Định nghĩa tiếng Anh
n. the position of a medical intern