Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

internship program

Nghĩa thường dùng

chương trình thực tập cụm từ

“She applied for an internship program at a tech company.”Cô ấy đã nộp đơn cho một chương trình thực tập tại một công ty công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chương trình thực tập
    • apply for an internship program: nộp đơn cho chương trình thực tập
    • summer internship program: chương trình thực tập mùa hè
    • internship program coordinator: điều phối viên chương trình thực tập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...