internship program
Nghĩa thường dùng
chương trình thực tập
cụm từ
“She applied for an internship program at a tech company.”Cô ấy đã nộp đơn cho một chương trình thực tập tại một công ty công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chương trình thực tập
- apply for an internship program: nộp đơn cho chương trình thực tập
- summer internship program: chương trình thực tập mùa hè
- internship program coordinator: điều phối viên chương trình thực tập