interplant
/,intә(:)'plɑ:nt/
“interplanted” là quá khứ phân từ của interplant — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interplant
//
* ngoại động từ- trồng (hoa màu) xen vào