intoxicating
Nghĩa thường dùng
“I find traveling to new places intoxicating because it opens my mind to different cultures.”Tôi thấy việc du lịch đến những nơi mới thật thích thú vì nó mở mang đầu óc tôi với các nền văn hóa khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intoxicating
/in'tɔksikeitiɳ/
tính từ
- làm say
- cất (rượu) (đối với ủ men)
- làm say sưa ((nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
v fill with high spirits; fill with optimism v make drunk (with alcoholic drinks) v have an intoxicating effect on, of a drug s causing s extremely exciting as if by alcohol or a narcotic