Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

intoxicating

/in'tɔksikeitiɳ/ phổ biến #17924

Nghĩa thường dùng

Thích thú, phấn khích danh từ

“I find traveling to new places intoxicating because it opens my mind to different cultures.”Tôi thấy việc du lịch đến những nơi mới thật thích thú vì nó mở mang đầu óc tôi với các nền văn hóa khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

intoxicating

/in'tɔksikeitiɳ/

tính từ

  • làm say
  • cất (rượu) (đối với ủ men)
  • làm say sưa ((nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

v fill with high spirits; fill with optimism v make drunk (with alcoholic drinks) v have an intoxicating effect on, of a drug s causing s extremely exciting as if by alcohol or a narcotic

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...