introduction
/,intrə'dʌkʃn/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2904
Nghĩa thường dùng
giới thiệu
danh từ
“This is my introduction.”Đây là phần giới thiệu của tôi.
Biến thể từ
introductions số nhiều
Đồng nghĩa
prefaceforewordinitiationlaunch
Trái nghĩa
conclusionendingremoval
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
introduction
/,intrə'dʌkʃn/
danh từ
- sự giới thiệu, lời giới thiệu
- sự đưa vào (phong tục, cây lạ...)
- sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện
- sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng
- lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu
- (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of beginning something new n. the first section of a communication n. a basic or elementary instructional text n. a new proposal