Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

introduction

/,intrə'dʌkʃn/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2904

Nghĩa thường dùng

giới thiệu danh từ

“This is my introduction.”Đây là phần giới thiệu của tôi.

Biến thể từ introductions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

introduction

/,intrə'dʌkʃn/

danh từ

  • sự giới thiệu, lời giới thiệu
  • sự đưa vào (phong tục, cây lạ...)
  • sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện
  • sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng
  • lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu
  • (âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of beginning something new n. the first section of a communication n. a basic or elementary instructional text n. a new proposal

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...