Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4711

removal

/ri'mu:vəl/

danh từ

  • việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...)
    • the removal of furniture: việc dọn đồ đạc
  • sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở
  • sự tháo (lốp xe...)
  • sự cách chức (viên chức)
  • sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu)
  • sự giết, sự thủ tiêu (ai)
  • sự bóc (niêm phong)
  • (y học) sự cắt bỏ

thành ngữ

  1. three removals are as bad as a fire
    • (tục ngữ) ba lần dọn nhà bằng một lần cháy nhà
Biến thể từ removals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of removing\nn. dismissal from office

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...