Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

removal

/ri'mu:vəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4711

Nghĩa thường dùng

sự loại bỏ danh từ

“The removal of the tree was necessary.”Việc loại bỏ cây là cần thiết.

Biến thể từ removals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

removal

/ri'mu:vəl/

danh từ

  • việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...)
    • the removal of furniture: việc dọn đồ đạc
  • sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở
  • sự tháo (lốp xe...)
  • sự cách chức (viên chức)
  • sự tẩy trừ (thói tham nhũng, sự loại bỏ (cái gì...); sự xoá bỏ (dấu vết, tật xấu)
  • sự giết, sự thủ tiêu (ai)
  • sự bóc (niêm phong)
  • (y học) sự cắt bỏ

thành ngữ

  1. three removals are as bad as a fire
    • (tục ngữ) ba lần dọn nhà bằng một lần cháy nhà
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of removing n. dismissal from office

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...