Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invalid

/'invəli:d/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #17470

“invalids” là số nhiều của invalid — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

không hợp lệ tính từ

“The code you entered is invalid.”Mã bạn nhập không hợp lệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invalid

/'invəli:d/

danh từ

  • người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế

tính từ

  • bệnh tật, tàn tật, tàn phế
  • cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế
    • an invalid home: nơi an dưỡng cho những người tàn tật

tính từ

  • không có hiệu lực
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ
    • invalid arguments: những lý lẽ không có căn cứ
  • (toán học) vô hiệu

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ

  • làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật
  • đối đãi như một kẻ tàn phế
  • cho giải ngũ vì tàn phế

nội động từ

  • trở thành tàn phế
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who is incapacitated by a chronic illness or injury v. force to retire, remove from active duty, as of firemen a. having no cogency or legal force s. no longer valid

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...