Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inverse

/'in'və:s/ TOEFLGRE phổ biến #16580

Nghĩa thường dùng

nghịch đảo, ngược lại tính từ

“The inverse relationship between supply and demand.”Mối quan hệ nghịch đảo giữa cung và cầu.

Biến thể từ inverses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inverse

/'in'və:s/

tính từ

  • ngược lại
  • (toán học) ngược, nghịch đảo
    • inverse ratio: tỷ số ngược

danh từ

  • cái ngược lại; điều ngược lại
  • (toán học) số nghịch đảo
Định nghĩa tiếng Anh

n. something inverted in sequence or character or effect s. reversed (turned backward) in order or nature or effect a. opposite in nature or effect or relation to another quantity

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...