invert
/in'və:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15967
“inverting” là hiện tại phân từ của invert — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
inverting hiện tại phân từ
inverts số nhiều
inverted quá khứ
inverts ngôi 3 số ít
inverted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invert
/in'və:t/
danh từ
- (kiến trúc) vòm võng xuống
- (tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm
ngoại động từ
- lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài
- đảo (trật tự của từ...)
- (hoá học) nghịch chuyển
nội động từ
- (hoá học) đã nghịch chuyển
Định nghĩa tiếng Anh
v. make an inversion (in a musical composition) v. reverse the position, order, relation, or condition of