invidious
/in'vidiəs/ GRE phổ biến #26230
Nghĩa thường dùng
bất công và gây khó chịu; mang tính so sánh thiệt thòi
tính từ
“Making invidious comparisons among staff damages team cohesion.”Việc so sánh thiệt thòi giữa các nhân viên làm tổn hại đến tính gắn kết nhóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invidious
/in'vidiəs/
tính từ
- gây sự ghen ghét, gây ác cảm
- xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)
- invidious remarks: những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)
Định nghĩa tiếng Anh
s containing or implying a slight or showing prejudice