Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invidious

/in'vidiəs/ GRE phổ biến #26230

Nghĩa thường dùng

bất công và gây khó chịu; mang tính so sánh thiệt thòi tính từ

“Making invidious comparisons among staff damages team cohesion.”Việc so sánh thiệt thòi giữa các nhân viên làm tổn hại đến tính gắn kết nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invidious

/in'vidiəs/

tính từ

  • gây sự ghen ghét, gây ác cảm
  • xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)
    • invidious remarks: những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)
Định nghĩa tiếng Anh

s containing or implying a slight or showing prejudice

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...