invigorate
/in'vigəreit/ GRECollins ★ phổ biến #20365
Nghĩa thường dùng
tiếp thêm sức mạnh, làm phấn chấn
động từ
“The new CEO's vision invigorated the entire workforce.”Tầm nhìn của CEO mới tiếp thêm sức mạnh cho toàn lực lượng lao động.
Biến thể từ
invigorated quá khứ
invigorated quá khứ phân từ
invigorates ngôi 3 số ít
invigorating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invigorate
/in'vigəreit/
ngoại động từ
- làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh
v. impart vigor, strength, or vitality to