iridescent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
iridescent
/,iri'desnt/
tính từ
- phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu
danh từ
- loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a play of lustrous rainbow colors
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. having a play of lustrous rainbow colors
Đang tải...