irresistible
/,iri'ziatəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #9066
Nghĩa thường dùng
không thể cưỡng lại
tính từ
“The dessert was so delicious, it was irresistible.”Món tráng miệng ngon đến mức không thể cưỡng lại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irresistible
/,iri'ziatəbl/
danh từ
- không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được
danh từ
- người hấp dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh
a. impossible to resist; overpowering s. overpoweringly attractive