Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irresistible

/,iri'ziatəbl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #9066

Nghĩa thường dùng

không thể cưỡng lại tính từ

“The dessert was so delicious, it was irresistible.”Món tráng miệng ngon đến mức không thể cưỡng lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irresistible

/,iri'ziatəbl/

danh từ

  • không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được

danh từ

  • người hấp dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh

a. impossible to resist; overpowering s. overpoweringly attractive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...