irritate
/'iriteit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #8466
“irritates” là ngôi 3 số ít của irritate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
kích thích, làm khó chịu
động từ
“Loud noises irritate me.”Âm thanh lớn làm tôi khó chịu.
Biến thể từ
irritated quá khứ phân từ
irritated quá khứ
irritates ngôi 3 số ít
irritating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irritate
/'iriteit/
ngoại động từ
- làm phát cáu, chọc tức
- (sinh vật học) kích thích
- (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)
nội động từ
- làm phát cáu, chọc tức
ngoại động từ
- (pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
v. excite to an abnormal condition, or chafe or inflame v. excite to some characteristic action or condition, such as motion, contraction, or nervous impulse, by the application of a stimulus