Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irritating

/'iriteitiɳ/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #12492

Nghĩa thường dùng

gây khó chịu tính từ

“The irritating noise made it hard to concentrate.”Âm thanh gây khó chịu làm khó khăn để tập trung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irritating

/'iriteitiɳ/

tính từ

  • làm phát cáu, chọc tức
  • (sinh vật học) kích thích
  • (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used of physical stimuli) serving to stimulate or excite s. causing physical discomfort; they can be very painful"

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...