irritating
/'iriteitiɳ/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #12492
Nghĩa thường dùng
gây khó chịu
tính từ
“The irritating noise made it hard to concentrate.”Âm thanh gây khó chịu làm khó khăn để tập trung.
Biến thể từ
irritating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irritating
/'iriteitiɳ/
tính từ
- làm phát cáu, chọc tức
- (sinh vật học) kích thích
- (y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. (used of physical stimuli) serving to stimulate or excite s. causing physical discomfort; they can be very painful"