irritation
/,iri'teiʃn/ GRECollins ★★ phổ biến #9155
Nghĩa thường dùng
sự khó chịu, cảm giác không thoải mái
danh từ
“His constant noise was a source of irritation.”Tiếng ồn liên tục của anh ta là một nguồn gây khó chịu.
Biến thể từ
irritations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irritation
/,iri'teiʃn/
danh từ
- sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức
- (sinh vật học) sự kích thích
- (y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the psychological state of being irritated or annoyed n. (pathology) abnormal sensitivity to stimulation