Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

islamic

/iz'læmik/ Collins ★★★ phổ biến #2596

Nghĩa thường dùng

Hồi giáo tính từ

“Islamic culture is rich and diverse.”Văn hóa Hồi giáo rất phong phú và đa dạng.

Đồng nghĩa muslimmoslemmuhammadan
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

islamic

/iz'læmik/

tính từ

  • (thuộc) đạo Hồi
Định nghĩa tiếng Anh

a of or relating to or supporting Islamism

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...