islamic
/iz'læmik/ Collins ★★★ phổ biến #2596
Nghĩa thường dùng
Hồi giáo
tính từ
“Islamic culture is rich and diverse.”Văn hóa Hồi giáo rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩa
muslimmoslemmuhammadan
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
islamic
/iz'læmik/
tính từ
- (thuộc) đạo Hồi
Định nghĩa tiếng Anh
a of or relating to or supporting Islamism