muslim
/'mjzlim; (?@) 'mʌzlem/ Collins ★★★★ phổ biến #2592
Nghĩa thường dùng
người Hồi giáo
danh từ
“She is a Muslim who practices her faith daily.”Cô ấy là một người Hồi giáo thực hành đức tin hàng ngày.
Biến thể từ
muslims số nhiều
Đồng nghĩa
islamicmuhammadanmoslem
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
muslim
//
- Cách viết khác : Moslem
Định nghĩa tiếng Anh
n. a believer in or follower of Islam a. of or relating to or supporting Islamism