Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muslim

/'mjzlim; (?@) 'mʌzlem/ Collins ★★★★ phổ biến #2592

Nghĩa thường dùng

người Hồi giáo danh từ

“She is a Muslim who practices her faith daily.”Cô ấy là một người Hồi giáo thực hành đức tin hàng ngày.

Biến thể từ muslims số nhiều
Đồng nghĩa islamicmuhammadanmoslem
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

muslim

//

  • Cách viết khác : Moslem
Định nghĩa tiếng Anh

n. a believer in or follower of Islam a. of or relating to or supporting Islamism

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...