Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isolationism

/,aisə'leiʃnizm/ phổ biến #20655

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa biệt lập danh từ

“Isolationism withdraws from international affairs.”Chủ nghĩa biệt lập rút khỏi các vấn đề quốc tế.

Đồng nghĩa seclusionwithdrawal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

isolationism

/,aisə'leiʃnizm/

danh từ

  • (chính trị) chủ nghĩa biệt lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a policy of nonparticipation in international economic and political relations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...