Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seclusion

/si'klu:ʤn/ TOEFL phổ biến #16579

Nghĩa thường dùng

tình trạng tách biệt danh từ

“He enjoyed his seclusion in the mountains.”Anh ấy thích sự tách biệt của mình trên núi.

Biến thể từ seclusions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seclusion

/si'klu:ʤn/

danh từ

  • sự tách biệt, sự ẩn dật
  • chỗ hẻo lánh, chỗ khuất nẻo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of secluding yourself from others

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...