seclusion
Nghĩa thường dùng
“He enjoyed his seclusion in the mountains.”Anh ấy thích sự tách biệt của mình trên núi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seclusion
/si'klu:ʤn/
danh từ
- sự tách biệt, sự ẩn dật
- chỗ hẻo lánh, chỗ khuất nẻo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of secluding yourself from others