Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isomorph

/'aisoumɔ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

isomorph

/'aisoumɔ:f/

danh từ

  • thể đồng hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. A substance which is similar to another in crystalline form and composition.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...