Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

italic

/i'tælik/ phổ biến #40711

Nghĩa thường dùng

in nghiêng tính từ

“The title of the book is written in italic.”Tiêu đề của cuốn sách được viết in nghiêng.

Biến thể từ italics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

italic

/i'tælik/

danh từ

  • (ngành in), ((thường) số nhiều) chữ ngả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a style of handwriting with the letters slanting to the right n. a branch of the Indo-European languages of which Latin is the chief representative n. a typeface with letters slanting upward to the right

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...