Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jarring

/'dʤɑ:riɳ/ GRE phổ biến #22717
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jarring

/'dʤɑ:riɳ/

tính từ

  • chói tai, nghịch tai, làm gai người
    • a jarring sound: tiếng chói tai
    • a jarring note: (âm nhạc) nốt nghịch tai
  • làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...)
  • va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp
    • jarring interests: quyền lợi xung dột
    • jarring opinions: ý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s. making or causing a harsh and irritating sound

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...