jay
/dʤei/ Collins ★ phổ biến #18401
Nghĩa thường dùng
chim jay
danh từ
“The jay is known for its beautiful colors.”Chim jay nổi tiếng với màu sắc đẹp.
Biến thể từ
jays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jay
/dʤei/
danh từ
- chim giẻ cùi
- (nghĩa bóng) anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States diplomat and jurist who negotiated peace treaties with Britain and served as the first chief justice of the United States Supreme Court (1745-1829) n. crested largely blue bird