Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jay

/dʤei/ Collins ★ phổ biến #18401

Nghĩa thường dùng

chim jay danh từ

“The jay is known for its beautiful colors.”Chim jay nổi tiếng với màu sắc đẹp.

Biến thể từ jays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jay

/dʤei/

danh từ

  • chim giẻ cùi
  • (nghĩa bóng) anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States diplomat and jurist who negotiated peace treaties with Britain and served as the first chief justice of the United States Supreme Court (1745-1829) n. crested largely blue bird

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...