Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jean

/dʤein/

Nghĩa thường dùng

quần jean danh từ

“I wear a pair of jeans.”Tôi mặc một chiếc quần jean.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jean

/dʤein/

danh từ

  • vải chéo go
  • (số nhiều) quần ngắn bó ống; bộ quần áo lao động (của công nhân)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (usually plural) close-fitting trousers of heavy denim for manual work or casual wear

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...