Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jeans

/dʒi:nz/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3421

Nghĩa thường dùng

quần jean danh từ

“Jeans are universally popular.”Quần jean phổ biến phổ quát.

Biến thể từ jeans số nhiều
Đồng nghĩa denimstrousers
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jeans

//

* danh từ số nhiều
  • quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức; quần gin
    • She was wearing a pair of tight blue jeans:Cô ta mặc quần "gin" màu lam bó sát người
Định nghĩa tiếng Anh

n (usually plural) close-fitting trousers of heavy denim for manual work or casual wear n a coarse durable twill-weave cotton fabric

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...