Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

joining

/'dʒɔiniŋ/ phổ biến #23390

Nghĩa thường dùng

tham gia động từ

“She is joining the club next week.”Cô ấy sẽ tham gia câu lạc bộ vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

joining

//

* danh từ
  • sự nối; chỗ nối
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of bringing two things into contact (especially for communication)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...