joining
/'dʒɔiniŋ/ phổ biến #23390
Nghĩa thường dùng
tham gia
động từ
“She is joining the club next week.”Cô ấy sẽ tham gia câu lạc bộ vào tuần tới.
Biến thể từ
joining hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
joining
//
* danh từ- sự nối; chỗ nối
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of bringing two things into contact (especially for communication)