joust
/dʤaust/ phổ biến #27479
“jousted” là quá khứ phân từ của joust — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
jousting hiện tại phân từ
jousts số nhiều
jousted quá khứ phân từ
jousted quá khứ
jousts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
joust
/dʤaust/
danh từ
- cuộc cưỡi ngựa đấu thương
nội động từ
- cưỡi ngựa đấu thương
Định nghĩa tiếng Anh
n. a combat between two mounted knights tilting against each other with blunted lances v. joust against somebody in a tournament by fighting on horseback