Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

juncture

/'dʤʌɳktʃə/ TOEFLGRE phổ biến #11501

Nghĩa thường dùng

thời điểm (quan trọng) danh từ

“At this juncture, we must cut spending.”Vào thời điểm này, ta phải cắt chi tiêu.

Biến thể từ junctures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

juncture

/'dʤʌɳktʃə/

danh từ

  • sự nối liền
  • chỗ nối; điểm gặp nhau
  • tình hình, sự việc; thời cơ
    • at this juncture: vào lúc này, trong tình hình này
    • at a critical juncture: vào lúc gay go
  • (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép
Định nghĩa tiếng Anh

n. an event that occurs at a critical time n. a crisis situation or point in time when a critical decision must be made

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...