juncture
/'dʤʌɳktʃə/ TOEFLGRE phổ biến #11501
Nghĩa thường dùng
thời điểm (quan trọng)
danh từ
“At this juncture, we must cut spending.”Vào thời điểm này, ta phải cắt chi tiêu.
Biến thể từ
junctures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
juncture
/'dʤʌɳktʃə/
danh từ
- sự nối liền
- chỗ nối; điểm gặp nhau
- tình hình, sự việc; thời cơ
- at this juncture: vào lúc này, trong tình hình này
- at a critical juncture: vào lúc gay go
- (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép
Định nghĩa tiếng Anh
n. an event that occurs at a critical time n. a crisis situation or point in time when a critical decision must be made