Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jungian

/'jjŋiәn/ phổ biến #24519
Biến thể từ jungians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jungian

//

* tính từ
  • thuộc trường phái phân tích tâm lý do C G Jung, nhà tâm lý học Thụy sĩ (1961) sáng lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a follower or advocate of Carl Jung's theories a. of or relating to Carl Jung or his psychological theories

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...