Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just in case

Nghĩa thường dùng

để phòng khi cụm từ

“Paul. Paul. Did you remember to bring our raincoats just in case, like I told you?”Paul. Paul. Em có nhớ mang áo mưa của chúng ta để phòng khi, như anh đã bảo không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • để phòng khi
    • just in case: để phòng khi
  • đề phòng trường hợp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...