just in case
Nghĩa thường dùng
“Paul. Paul. Did you remember to bring our raincoats just in case, like I told you?”Paul. Paul. Em có nhớ mang áo mưa của chúng ta để phòng khi, như anh đã bảo không?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- để phòng khi
- just in case: để phòng khi
- đề phòng trường hợp